Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đệm đàn
đệm đàn
đgt
Dùng một cây đàn đệm cho tiếng hát của một ca sĩ
: Chị vợ hát, anh chồng đệm đàn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đệm đàn
đg. nh. Đệm, ngh. 3:
Chị ấy hát, anh đệm đàn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nghịch chèo
nghịch chiều
nghịch-đồ
nghịch-hành
nghịch-luân
* Tham khảo ngữ cảnh
Cả đất nước xanh tươi như mộng đời , lưu luyến trong tâm hồn bao người... Sóng biển
đệm đàn
cho nàng.
Rồi vừa ngân nga vừa
đệm đàn
, tôi tìm cách... phổ thơ mình thành nhạc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đệm đàn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm