Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đèn ống
đèn ống
dt. Đèn khí bằng ống dài, trắng hay màu đục, rất sáng và không choá mắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đèn ống
- dt. 1. Nh. Đèn huỳnh quang. 2. Nh. Đèn nê-ông.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
đèn ống
dt.
1.
Nh.
Đèn huỳnh quang.
2.
Nh.
Đèn nê-ông.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đèn ống
dt
x. Đèn nê-ông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đèn ống
d. Cg. Đèn nê-ông. Thứ đèn gồm một ống thuỷ tinh hình trụ dài, chứa khí kém, và sáng lên bằng phóng điện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đèn sách
đèn treo
đèn trời
điều khiển học
điều khiển học kĩ thuật
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà bước vào quán , thấy trên quầy cạnh ngọn
đèn ống
khói có mỗi mình thím Ba ú đang ngồi đếm lại đống tiền lẻ bán được trong ngày.
Cây
đèn ống
khói cháy lên càng soi rõ sự trống trải của gian nhà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đèn ống
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm