Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đểnh đoảng
đểnh đoảng
tt. Lểnh-lảng, nhiều nước ít cái // (B) Lãnh đạm, không thiết-tha
: Đểnh-đoảng như rau cần nấu suông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đểnh đoảng
tt.
1. Nhạt nhẽo, không có mùi vị gì:
Canh nấu suông đểnh đoảng quá
o
Câu chuyện loạc choạc đểnh đoảng.
2. Thiếu chu đáo, không làm được việc gì đến nơi đến chốn:
tính đểnh đoảng làm trước quên sau.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đểnh đoảng
tt
Nhạt nhẽo, không thắm thiết
: Trước sao đằm thắm muôn phần, nay sao đểnh đoảng như cần nấu suông (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đểnh đoảng
tt. Lạt-lẽo, không có thân tình
: Có sữa, đã pha tình đểnh đoảng, Đầy bơ, chắc lạt chí hiên-ngang
(V.d)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đểnh đoảng
t. Nhạt nhẽo, không thắm thiết:
Tình nghĩa gì mà đểnh đoảng như canh cần nấu suông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
đểnh đoảng
Nhạt-nhẽo, không thiết-tha:
Đểnh-đoảng như rau cần nấu suông. Làm ăn đểnh-đoảng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
đệp
đệp
đều
đều đặn
đều đều
* Tham khảo ngữ cảnh
Nào , quen thói toạ tệch ,
đểnh đoảng
ở nhà đến đây phải học hỏi , phải rèn luyện làm ăn nề nếp chứ.
Nào , quen thói toạ tệch ,
đểnh đoảng
ở nhà đến đây phải học hỏi , phải rèn luyện làm ăn nề nếp chứ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đểnh đoảng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm