Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đeo theo
đeo theo
đt. Đòi ẵm luôn trên tay // (R) Đi theo luôn bên chân, không rời ra
: Vợ con gì cứ đeo theo một bên, không làm ăn gì được //
(lóng) Chạy khít theo, không rời ra
: Cu-rơ đoàn nghịch xúm đeo theo áo vàng; Trung-ứng hội nhà đeo theo tiền-nội hội khách không rời nửa bước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đeo theo
đg. Vương vít:
Vợ con đeo theo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đình
đình
đình
đình
đình ẩm
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngặt nó cứ
đeo theo
tỉ tê ton hót hoài , tôi mới buông xuôi cho nó làm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đeo theo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm