| đẹp |
t. 1. Gợi trong lòng người ý thích muốn nhìn, ngắm, do nước da, đường nét, dáng điệu, cử chỉ cân xứng, hài hoà, phù hợp với nhau gần đến mức độ hoàn toàn: Người phụ nữ đẹp. 2. Gây được ý thích muốn nhìn, ngắm, chiêm ngưỡng, một niềm vui trong trí tuệ hay trong tâm hồn khi có những đường nét, màu sắc, kích thước hài hoà chứng tỏ có sự sắp xếp và tô điểm trong thiên nhiên như của một bàn tay khéo léo hoặc, ở con người, một tài năng sáng tạo vượt mức thông thường: Phong cảnh đẹp; Bức hoạ đẹp; Biệt thự đẹp. 2. Gây được sự vui lòng, phù hợp với phép lịch sự, đạo đức: Nhường chỗ cho người có con mọn là cử chỉ đẹp; 4. Nói thời tiết dễ chịu: Trời đẹp. |