Bài quan tâm
| Rồi bà mỉm cười và tiếp : Mặc kệ ! mấy mẹ con ta ăn đét xe với nhau cũng được. |
| Nhạc cười ha hả , trong cơn khoái trá quên cả phép tắc , ông vỗ đét vào vế Nhật nhiều lần. |
| Tía con tôi phải chạy tránh chúng , cũng có lúc cứ mặc kệ , nhảy bừa qua , bất chấp cả những đầu phồng mang dẹt đét đang lắc lư phun nọc phì phì. |
| Vả lại anh ấy đối đãi với anh em như bát nước đầy , thằng nào " đét " (2) thì lại nhà anh ấy " mổ chạc " (3) hàng tháng , thằng nào tù anh ấy mua quà bánh và cả " ken nếp " (4) cậy cục gửi vào , tao thiết tưởng nếu không vì mày anh ấy chẳng việc gì cả. |
| 2. đét : không ăn cắp được , túng bấn |