| dĩ |
bt. Đã qua, rồi, thôi: Dĩ-nhiên, dĩ-vãng, bất-đắc-dĩ // (R) Bất, bỏ, xoá: Dĩ sổ, dĩ-lỡ. |
| dĩ |
tt. Chưa chín đều: Xôi dĩ. |
| dĩ |
dt. Chái, nhà nhỏ một bên, chung một tấm vách: Nhà một gian hai dĩ. |
| dĩ |
tt. Xệp xuống, tật ở mũi. |
| dĩ |
bt. Lấy, dùng, để mà: Dĩ hoà vi quý, dĩ ân báo oán // Cho đến, nhẫn: Dĩ quá // Do, đó, tưởng là, bởi vì, đem lại: Gia-dĩ, sở-dĩ. |
| dĩ |
tt. Khác, lạ: Lập-dị, kỳ-dị // (R) Khác thường, xấu-xí: Dị-kỳ, dị-hợm; Thằng cha sao dị quá. |
| dĩ |
bt. Dễ, không khó: Tri dị hành nan; Dị đắc dị thất; Bình-dị, dung-dị, giản-dị // Nhẹ, dể, xem thường, coi không ra chi: Khinh-dị. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |