| đi |
1. Dời bước; dùng cách gì làm cho ở chỗ này dời ra chỗ khác: Chân đi; đi xe; đi tầu. Văn-liệu: Đi binh, về hộ. Đi xa, về gần. Đi sớm, về khuya. Đi đêm, về hôm. Đi ngang, về tắt. Đi đêm mãi, có ngày gặp ma. Đi mười bước xa, còn hơn đi ba bước lội. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn. Đi buôn nói ngay, không tày đi cày nói dối. Có đi có lại, mới toại lòng nhau. Đi buôn gặp nạn hồng-thuỷ, Làm đĩ gặp năm mất mùa. Đi lạy quan, về van dân. Đi bể nhớ phương, đi đường nhớ lối. Cò duyên kẻ đón người đưa, Hết duyên đi sớm về trưa mặc lòng. Đi đâu mà vội mà vàng, Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây. Rửa chân đi hán đi hài, Rửa chân đi đất chớ hoài rửa chân. Đi cho biết đó biết đây, ở nhà với mẹ biết ngày nào khôn (C-d). 2. Tiếng đặt đằng sau câu để trỏ ý sai khiến, xui giục, thách: Làm đi! đánh đi! uống đi. 3. Chuyên làm về việc gì, nghề gì: Đi học, đi tu, đi buôn, đi lừa v.v. |