Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đĩ bợm
đĩ bợm
tt. Tính hay trai gái, lấy bậy
: Đồ đĩ bợm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đĩ bợm
I.
dt. Nh.
Đĩ điếm.
II.
tt.
Có tính lẳng lơ, trai gái bậy bạ:
thói đĩ
bợm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đĩ bợm
dt
Kẻ bất lương làm nghề mại dâm và lừa lọc
: Trong xã hội cũ, ở thành thị có nhiều đĩ bợm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đĩ bợm
tt. Lẳng lơ, ưa thú nhục dục
: Tay đĩ-bợm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đĩ bợm
d. Từ chung chỉ bọn bất lương, làm nghề mại dâm và trộm cắp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
đĩ bợm
Nói chung về nết hay trai gái.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
đĩ điếm
đĩ đượi
đĩ khóc, tù van, hàng xáo kín lỗ, thế gian sự thường
đĩ lưng
đĩ ngựa
* Tham khảo ngữ cảnh
Trông người chả ai biết được nhỉ , rõ hiền lành tử tế mà khốn nạn ,
đĩ bợm
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đĩ bợm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm