Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dị cảm
dị cảm
dt.
Cảm giác, xúc giác không bình thường (như bỏng buốt, giá lạnh kim châm, kiến bò...) xuất hiện mà không có tác nhân kích thích.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dị cảm
dt
(y) (H. dị: khác thường; cảm: nhiễm phải) Bệnh có cảm giác khác thường
: Dị cảm là do tổn thương của hệ thần kinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
dị chủng
dị chứng
dị dạng
dị dưỡng
dị đoan
* Tham khảo ngữ cảnh
Tương tùy duyên nhi cẩu hợp , tắc lang tử nan thuần ,
Dục xuất tái dĩ dao chinh , tắc hồ khâu
dị cảm
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dị cảm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm