Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đi phu
đi phu
đgt
Bị bắt buộc đi làm không công trong chế độ cũ
: Để tránh khỏi đi phu, anh ấy đã bỏ làng đi theo cách mạng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đi phu
đg. Làm không công những việc như đắp đê, đắp đường, chuyên chở... một cách bắt buộc trong chế độ cũ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
điều-văn
điều binh
điều-dụng
điều-giảm
điều-xử
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuy nhiên nếu làng thiếu thuế , thiếu đinh
đi phu
thì có thể họ sẽ được vào sổ đinh sớm hơn.
Phải như thời trước cách mạng , hắn Học đã phải
đi phu
cho đến trọc nhẵn tóc trên đầu rồi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đi phu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm