| dịch |
I. dt. Chất lỏng sinh lí của tổ chức sống trong cơ thể (như máu, huyết tương, huyết thanh...). II. Chất lỏng nói chung: dịch thể o dịch vị o dung dịch o huyết dịch o niêm dịch o tinh dịch o tràng dịch. |
| dịch |
dt. Tình trạng bệnh phát triển lây lan nhanh mạnh trong một thời gian nhất định: dịch cúm o dịch trâu bò o gà chết dịch o dịch bệnh o dịch hạch o dịch lệ o dịch tả o dịch tễ o miễn dịch o ôn dịch. |
| dịch |
dt. Trạm, chỗ nghỉ hay tiếp nhận giấy trên từng cung đường. |
| dịch |
đgt. 1. Chuyển dời, xê xích vị trí trong một khoảng ngắn: dịch cái tủ vào góc phòng o chuyển dịch o di dịch. 2. Trao đổi (hàng hoá): giao dịch o mậu dịch o mậu dịch viên. |
| dịch |
đgt. Chuyển nội dung từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác, từ hệ thống kí hiệu này sang hệ thống kí hiệu khác: dịch tài liệu o dịch mật mã o dịch âm o dịch giả o dịch phẩm o dịch thuật o biên dịch o phiên dịch o phỏng dịch. |
| dịch |
I. 1. Công việc lớn lao, nặng nhọc: dịch vụ o binh dịch o chiến dịch o hình dịch o khổ dịch o lao dịch o lệ dịch o lực dịch o phục dịch o quân dịch. 2. Người chuyên để sai bảo trong xã hội cũ: chức dịch o lí dịch o nha dịch o sai dịch o sưu dịch o tạp dịch. II. Sử dụng sức lao động dưới hình thức cưỡng bức, bóc lột: nô dịch o phúc dịch. |
| dịch |
Mạnh mẽ: hách dịch. |
| dịch |
Kéo sợi: diễn dịch. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| dịch |
(khd) đt. Thay đổi, trao đổi: Mậu dịch. |
| dịch |
dt. Việc; việc binh: Bải dịch, dịch vụ. // Hiện dịch. Binh dịch. |
| dịch |
dt. Bịnh truyền-nhiễm: Bịnh dịch, ôn dịch. |
| dịch |
đt. Đem thứ tiếng nầy diễn sang thứ tiếng khách: Dịch sách ngoại quốc là một việc tối cần. // Dịch sát nghĩa. Dịch sát văn. |
| dịch |
dt. Nước, chất lõng: Dung dịch, thể dịch. |
| dịch |
dt. Xích, xê ra: Dịch ra một chút nữa cho rộng chỗ ngồi. Xê dịch. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị |
| dịch |
Đổi (không dùng một mình). |
| dịch |
Tên một bộ sách trong ngũ Kinh, nói về sự biến hoá của bát-quái. |
| dịch |
1. Việc: Lý-trưởng bị thu bằng bãi dịch. 2. Sai khiến (không dùng một mình). |
| dịch |
Thứ bệnh thời-chứng hay truyền-nhiễm. |
| dịch |
Phiên truyền tiếng này ra thứ tiếng khác: Dịch văn Tây, dịch văn Tàu. |
| dịch |
Trạm. Chỗ nghỉ từng cung đường, chỗ nhận giấy-má tin-tức để truyền đi nơi khác. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |