Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dịch tả
dịch tả
dt. (bh): Bịnh truyền-nhiễm làm bịnh-nhân đau bụng và tiêu liên-tiếp, phẩn rất loãng và lợn-cợn trắng, hậu-môn mở ra luôn, phẩn chảy không kềm-hãm được, trên thì mửa, ban đầu có thức ăn, sau thì nước và mật xanh, mật vàng, cuối cùng là nước nhớt, vài giờ sau (
choléra
).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dịch tả
- dt. Bệnh thổ tả lan truyền: Nhờ phổ biến vệ sinh, ít lâu nay không còn dịch tả ở nước ta.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
dịch tả
dt.
Bệnh dịch do một loại vi khuẩn gây ỉa chảy, nôn mửa, cơ thể mất nước và hạ nhiệt nhanh chóng:
phòng trừ dịch tả vào mùa hè
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dịch tả
dt
Bệnh thổ tả lan truyền
: Nhờ phổ biến vệ sinh, ít lâu nay không còn dịch tả ở nước ta.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dịch tả
dt. (y) Bịnh ỉa và mửa
: Cũng như dịch-hạch, dịch tả là thứ bịnh rất nguy hiểm, muốn tránh khỏi thường đến mùa nóng nực nên đi chích thuốc ngăn ngừa trước là hơn cả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dịch tả
d. Bệnh đi ỉa và nôn mửa do vi trùng gây ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dịch tễ
dịch tễ
dịch tễ học
dịch thất
dịch thể
* Tham khảo ngữ cảnh
Năm đó , trời hạn , lại có nạn
dịch tả
giết chết gần một nửa dân số.
Bệnh tật không có nơi chữa , những năm phát sinh
dịch tả
, đậu mùa dân chết hàng loạt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dịch tả
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm