Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
điên của
điên của
tt. Điên vì tiền của nhiều quá, những toan-tính làm rối cả đầu óc, phần lo-sợ người ám-hại để giựt // (thth) Hoang-phí, không hiểu giá-trị đồng tiền
: Bộ điên của sao mua nón nầy với giá đó; Tôi có điên của đâu mà tính đập!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
đong lưng
đong mặt
đong vơi
đong vun
đòng-đanh
* Tham khảo ngữ cảnh
Được cái bệnh
điên của
Sửu rất lành , không hại đến ai.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
điên của
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm