Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
điện đài
điện đài
dt.
Máy thu phát vô tuyến điện nói chung:
liên
lạc bằng điện đài.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
điện đài
dt
(H. đài: nơi xây cao) Máy thu phát tín hiệu vô tuyến điện
: Trung đoàn liên lạc với đại đoàn bằng điện đài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
điện đài
d. 1. Máy phát tin vô tuyến điện. 2. Cơ quan phát tin vô tuyến điện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
điện hoá học
điện học
điện hối
điện kế
điện khí
* Tham khảo ngữ cảnh
Đường sá giờ thuận tiện hơn ,
điện đài
cũng đỡ hơn , chỉ cần cầm điện thoại đi bộ tầm vài trăm mét là bắt được sóng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
điện đài
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm