Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
diễu binh
diễu binh
đt. C/g. Diễn-binh, điều-khiển binh-lính mang súng đi biểu-diễn:
Đi coi diễu-binh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
diễu binh
- đgt. Nói quân đội, hàng ngũ chỉnh tề, đi đều trước lễ đài và trên đường phố nhân một ngày lễ lớn: Bộ đội diễu binh trong ngày quốc khánh.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
diễu binh
đgt.
(Lực lượng vũ trang) tuần tự diễu qua lễ đài hoặc đường phố để biểu dương sức mạnh:
Cuộc diễu binh mừng ngày chiến thắng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
diễu binh
đgt
Nói quân đội, hàng ngũ chỉnh tề, đi đều trước lễ đài và trên đường phố nhân một ngày lễ lớn
: Bộ đội diễu binh trong ngày quốc khánh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
diễu võ dương oai
diễu võ dương uy
diễu vũ dương uy
diệu
diệu
* Tham khảo ngữ cảnh
Quân đã ít , đi đứng chuệch choạc , quần áo xốc xếch ,
diễu binh
nhiều khi không lợi mà còn có hại.
Sau đó chúng tôi vào Hậu Nghĩa , Hóc Môn , Đức Hòa… tham gia cuộc
diễu binh
mừng hòa bình ở Sài Gòn ngày 15/5/1975.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
diễu binh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm