| điệu |
d. 1. Dáng bộ: Nét buồn như cúc, điệu gầy như mai (K). 2. Cung nhịp: Càng gay gắt điệu càng tê tái lòng (K). 3. Bài hát, bài nhạc, cách múa theo một kiểu, một nhịp nào: Điệu hát chèo. |
| điệu |
t. Làm dáng như thật sự mình có vẻ đẹp, đáng yêu (thtục): Cô ta điệu lắm. |
| điệu |
d. Vạch ngang ở dưới lỗ đáo, nếu đồng cái bật xuống dưới vạch là mất đi. |
| điệu |
đg. 1. Bắt đi, lôi đi, lôi đến: Điệu tên lưu manh về đồn công an. 2. Dời đi (cũ): Rày vâng thăng điệu lai kinh (Nhđm). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân |