| điều |
(ĐÀO) dt. (thực): X. Đào lộn hột // (R) tt. Đỏ như màu trái điều đỏ: Gà điều, khăn điều, nhiễu điều. |
| điều |
dt. Lời nói, cớ-sự: Điều-hay, điều-dở, biết điều, lắm điều; Những điều trông thấy mà đau-đớn lòng (K). |
| điều |
dt. Nhánh cây, vật có cộng dài // (R) Đoạn, khoản: Quy-điều, điều thứ nhất,... |
| điều |
đt. Sắp-đặt cho vừa-vặn, cho yên-ổn, đưa dẫn, dời chỗ, tra-xét. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| điều |
Màu đỏ: Nhiễu điều, phẩm điều. |
| điều |
1. Lời nói: Lắm người nhiều điều. Văn-liệu: Điều nặng, tiếng nhẹ. Điều hơn, lẽ thiệt. Khôn ngoan chẳng lọ là nhiều, Người khôn mới nói nửa điều cũng khôn. Đã gần chi có điều xa. Mượn điều du-học hỏi thuê (K). Đã tin điều trước ắt nhằm việc sau (K). Mắc điều tình-ái, khỏi điều tà-dâm (K). Làm điều phi-pháp tội thì tại ai? (Nh-đ-m). 2. Cớ, sự: Những điều trông thấy mà đau-đớn lòng (K). |
| điều |
Nhánh cây. Nghĩa rộng: Đoạn, khoản: Tờ hợp-đồng có mấy điều. |
| điều |
Sắp đặt, làm cho vừa-vặn (không dùng một mình). |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |