Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
điều chuyển
điều chuyển
đgt
(H. điều: dời đổi; chuyển: thay đổi) Đưa đi nơi khác
: Điều chuyển từ cơ quan này sang cơ quan khác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
vừa lứa phải đôi
vừa mắt
vừa mắt ta, ra mắt người
vừa mắt vải, phải ăn dơ
vừa miệng
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế Hưng được
điều chuyển
về xã công tác lâu chưa mà kín tiếng thế?".
Nhưng còn Khang?
Anh ta xin
điều chuyển
, người yêu ở quê đòi chấm dứt tình cảm nếu anh ta không về.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
điều chuyển
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm