Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
điều lệ
điều lệ
dt. Luật-lệ riêng chia ra nhiều khoản để người trong nhóm tuân theo
: Điều-lệ banh tròn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
điều lệ
dt.
Văn bản ghi những điều khoản về nhiệm vụ, về tổ chức, hoạt động, tôn chỉ của một tổ chức đã được tổ chức thông qua và làm theo:
điều lệ
hợp tác xã
o
điều lệ Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
điều lệ
dt
(H. điều: từng khoản; lệ: lệ luật) Bản ghi những thể lệ qui định sự hoạt động của một tổ chức
: Thông qua cương lĩnh và điều lệ mới của Đảng (Trg-chinh).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
điều lệ
dt. Lệ, sự kiện chia ra từng điều
: Điều lệ của hội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
điều lệ
d. Toàn thể những điểm (ngh). 1) quy định sự hoạt động của một tổ chức:
Điều lệ Đảng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
điều lệ
Lệ chia ra từng khoản để người ta noi theo:
Điều-lệ của một hiệu buôn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
điều lệ thành lập công ti
điều lệnh
điều luật
điều một điều hai
điều mục
* Tham khảo ngữ cảnh
Giá ông nói được tự do , ông đã đọc cho hắn nghe
điều lệ
thứ hai trong quân chế.
Tháng 2 , định luật lệnh ,
điều lệ
.
Mùa thu , tháng 8 , ban xuống các
điều lệ
mới quy định.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
điều lệ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm