Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
điều trần
điều trần
đt. Trần-tố, bày-tỏ từng điểm
: Điều-trần lợi hại //
dt. Bản văn vạch rõ từng việc
: Bản điều-trần của Nguyễn-trường-Tộ, bản điều-trần của Phan Tây-hồ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
điều trần
đgt.
1. Trình lên vua hoặc người đứng đầu nhà nước bản hiến kế hoặc ý kiến hay được viết thành từng điểm, mục rõ ràng, về những vấn đề lớn đối với đất nước. 2. Trình bày trước cơ quan đại diện nhà nước vấn đề mình chịu trách nhiệm với mục đích giải thích làm rõ...:
Bộ trưởng tài chính điều trần trước quốc hội
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
điều trần
đgt
(H. điều: từng việc; trần: bày ra) Bày tỏ công việc phải làm theo từng khoản
: Điều trần kế hoạch thực hiện một chủ trương
dt
Bản trình bày ý kiến đưa lên nhà cầm quyền
: Những bản điều trần của tiên sinh Nguyễn Trường Tộ có chữ vua Tự-đức châu phê.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
điều trần
đt. Bày tỏ từng điều. //
Bản điều-trần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
điều trần
1. đg. Bày tỏ công việc phải làm theo từng điều, từng khoản (cũ). 2. d. Bản trình bày ý kiến đưa lên nhà cầm quyền (cũ):
Điều trần của Nguyễn Trường Tộ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
điều trần
Bày tỏ từng khoản:
Dâng tờ điều-trần.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
điều tức
điều ứng
điều ước
điều ướcquốc tế
điểu
* Tham khảo ngữ cảnh
Là mơ tưởng những điều cao xa và cũng tha thiết với những
điều trần
tục như bất cứ ai.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
điều trần
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm