Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đinh ba
đinh ba
dt. Binh-khí có chín hay bảy răng nhọn như cái cào cỏ (hình giống chữ "đinh").
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đinh ba
dt.
Vũ khí dùng để đâm, có ba mũi nhọn bằng sắt:
cây đinh ba của Trư Bát Giới.
đinh ba
dt.
Vẩy mụn, theo đông y.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đinh ba
dt
Vũ khí bằng sắt có cán dài và ba mũi nhọn
: Vác đinh ba đi tuần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đinh ba
dt. Binh-khí đầu có ba ngạc, ba chỉa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đinh ba
d. Binh khí bằng sắt, đầu có ba mũi nhọn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
đinh ba
Một thứ binh-khí, đầu có ba ngạc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
đinh du
đinh đa điền thiểu
đinh đã đóng cột
đinh đá
đinh đầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Truyền thuyết kể rằng , sau khi cưới Parvati , thần Shiva về cư ngụ tại Varanasi với tất cả các vị thần khác ở cạnh bên và sông Hằng chính là nước chảy ra từ
đinh ba
của Người.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đinh ba
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm