Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đình-hoãn
đình hoãn
(hưỡn) đt. Ngưng và hoãn lại một thời-gian
: Toà đình-hoãn để nghị án.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đình hoãn
đgt
(H. đình: ngừng lại; hoãn: chậm lại) Tạm ngừng một việc gì
: Vì công nhân đình công, việc sản xuất phải đình hoãn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đình hoãn
đt. Để lại, hoãn lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đình hoãn
đg. Tạm ngừng lại, để lại (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
đình hoãn
Tạm để lại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hiện ra
hiện-tiền
hiện-thật
hiện-thủ
hiện-thực chủ-nghĩa
* Tham khảo ngữ cảnh
Cha mẹ không nỡ trái ý con , việc cưới bèn
đình hoãn
lại.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đình-hoãn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm