Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
định ngạch
định ngạch
dt.
Định mức về số lượng hoặc giá trị do nhà nước quy định cho việc xuất khẩu hoặc nhập khẩu một mặt hàng trong một thời gian nhất định.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
định ngạch
dt
(H. định: qui định; ngạch: số nhất định) Số lượng sản xuất tối thiểu phải đạt được trong một thời gian
: Trong bản kế hoạch đã ghi rõ định ngạch sản xuất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
định ngạch
d. Số lượng sản xuất tối thiểu đã qui định phải đạt được trong một thời gian.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
định ngữ
định phong
định suất
định suyễn
định tâm
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa đông , tháng 10 ,
định ngạch
tụng quan.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
định ngạch
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm