Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
định tinh
định tinh
dt. Vì sao đứng yên một chỗ, không quay theo một thiên-thể khác
: Mặt trời là một định-tinh trong số các định-tinh trong vũ-trụ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
định tinh
dt.
Thiên thể cố định một cách biểu kiến trên bầu trời; phân biệt với
hành tinh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
định tinh
dt
(H. định: yên ổn; tinh: sao) Ngôi sao coi như không chuyển động
: Phân biệt định tinh với hành tinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
định tinh
dt. Tinh-cầu đứng yên một chỗ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
định tinh
d. Ngôi sao coi như không chuyển động và tự mình phát ra ánh sáng:
Mặt trời là một định tinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
định tính
định trị
định tuyến
định ước
định vị
* Tham khảo ngữ cảnh
Nếu không có anh Hoè cùng ngồi đấy , chúng tôi đã bàn
định tinh
nghịch đùa ông một chuyến.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
định tinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm