| đổ |
I. 1. Ngã xuống, sập xuống, không đứng: Cây đổ, nhà đổ, áo đổ. Văn-liệu: Nước đổ đầu vịt. Giậu đổ, bìm leo. Nước đổ lá khoai. Trăm dâu đổ đầu tằm. Gậy vông phá đổ nhà gạch. Sớm ngày còn mải đi chơi, Tối lặn mặt trời, đổ thóc vào rang. Tiếng mau sầm-sập như trời đổ mưa (K). Làm cho đổ quán, xiêu đình như chơi (K). Tấc riêng như cất gánh đầy đổ đi (K). Nước kia muốn đổ, thành này muốn long. Trăm nghìn đổ một trận cười như không (K). Hai thưng, đổ một đấu (T-ng). 2. Bỏ, rót: Đổ đất, đổ nước. II. Chảy ra, bật ra: Đổ mồ-hôi, đổ máu, đổ hào-quang con mắt. Văn-liệu: Động lòng luỵ đổ ngày này xót-xa. (H-Ch) III. Vu cho, gán cho: Đổ tội, đổ bệnh. Văn-liệu: Bấy giờ khốn đổ cho nhau (Tr-th). |