| đỗ |
dt Như Đậu: Tháng hai trồng cà, tháng ba trồng đỗ (tng). |
| đỗ |
đgt Nói phương tiện giao thông dừng lại: Thuyền không đỗ bến Giang-đình (cd), Tàu đỗ ở các ga |
| đỗ |
đgt 1. Nói loài chim đứng lại ở đâu: Con chim cu đỗ ở trên cành; Nó xoè cánh ra, nó đỗ cành đa, nó kêu ríu rít (cd) 2. ở lại nơi nào: Ăn có chỗ, đỗ có nơi (tng). |
| đỗ |
đgt Đạt kết quả trong một kì thi: Đi đâu chẳng lấy học trò, thấy người ta đỗ thập thò mà nom (cd). |
| đỗ |
trgt Nói ở tạm thời nơi nào: Ta cứ đi không cần ngủ đỗ (Tô-hoài). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |