Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đồ cổ
đồ cổ
dt. C/g. Đồ xưa, vật-dụng lâu đời roi lại, để chưng nhà làm vật thưởng-ngoạn, rất có ích cho nhà khảo-cổ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đồ cổ
dt
Đồ sản xuất đã lâu đời, thường còn rất hiếm
: Mở cửa hàng bán đồ cổ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đồ cổ
d. Đồ dùng sản xuất đã lâu đời, nhiều khi là đồ làm cảnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lẩn tha lẩn thẩn
lẩn thẩn
lẩn tránh
lẩn trốn
lẩn vẩn
* Tham khảo ngữ cảnh
Và những bực có tài xem
đồ cổ
ông đều giữ luôn trong nhà , lấy thứ lễ hạng nhất ra mà đãi.
Nhà ông trưởng họ Nguyễn có nhiều
đồ cổ
đẹp lắm , hồi còn bé em hay tò mò sang xem.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đồ cổ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm