Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đổ cơn
đổ cơn
đt. C/g. Nổi cơn, đến lúc khùng lên
: Mỗi lần nó đổ cơn thì mặt đỏ gay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
quốc sử quán
quốc sự
quốc tang
quốc táng
quốc tế
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng mỉm cười , quay nhìn ra đường , toan đi vừa lúc đó trời
đổ cơn
mưa rào.
Lúc đương uống cà phê , trời lại
đổ cơn
mưa to.
Chàng sực nhớ ra rằng vào khoảng ba bốn giờ sáng trời
đổ cơn
mưa to.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đổ cơn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm