Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đồ hộp
đồ hộp
dt. Thức ăn vô hộp hàn kín
: Ăn đồ hộp lâu tiêu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đồ hộp
dt.
Thức ăn đóng hộp, nói chung:
ăn món ăn đồ hộp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đồ hộp
dt
Thức ăn đóng hộp
: Ta đã xuất cảng đồ hộp dứa, vải, dưa chuột.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
đờn liếu
đớn
đớn
đớn đau
đớn hèn
* Tham khảo ngữ cảnh
Được ! Chị sẽ "phượt" cùng anh sau khi chuẩn bị thức ăn tươi và số
đồ hộp
, mì tôm , phở gói , cháo bột... đủ cho ba đứa nhỏ và mẹ chồng dùng một tuần.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đồ hộp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm