Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
độ khẩu
độ khẩu
đt. C/g. Độ hồ-khẩu, nuôi miệng cho qua ngày.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
độ khẩu
đgt
(H. độ: cứu giúp; khẩu: miệng) Đủ nuôi miệng mình
: Làm việc chỉ đủ độ khẩu, lấy gì nuôi con.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
độ khẩu
đt. Nuôi miệng, sống.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
độ khẩu
đg. Chỉ vừa đủ ăn:
Làm làm độ khẩu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
vớt đòn
vớt trăng dưới nước, mò kim giữa duềnh
vớt vát
vợt
vu
* Tham khảo ngữ cảnh
Chế
độ khẩu
phần điền từ thế kỷ XV không còn được phân chia một cách công bằng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
độ khẩu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm