Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đỏ lừ
đỏ lừ
tt.
Có màu đỏ sẫm và đều khắp:
Mặt trời đỏ
lừ sắp lặn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đỏ lừ
tt
Đỏ thẫm và đều
: Mặt trời đỏ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đỏ lừ
t. Đỏ thắm và đều:
Mặt đỏ lừ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đỏ lựng
đỏ lưỡng
đỏ mặt tía tai
đỏ mỏ thành đanh
đỏ ngầu
* Tham khảo ngữ cảnh
BK
Cá trong lừ
đỏ lừ
con mắt
Cá ngoài lừ ngúc ngoắc muốn vô.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đỏ lừ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm