Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đỏ mặt tía tai
đỏ mặt tía tai
Mặt mày đỏ gay lên, thường do tức giận, do xấu hổ hoặc do chất men kích thích.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đỏ mặt tía tai
ng
Nói mặt rất đỏ vì tức giận hoặc vì quá thẹn
: Nghe nói thế, hắn đứng phắt dậy, đỏ mặt tía tai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
đỏ ngầu
đỏ ngọn
đỏ như đồng hun
đỏ như gấc
đỏ như hoa vông, đông như miếng tiết
* Tham khảo ngữ cảnh
Áo Đỏ cũng
đỏ mặt tía tai
, đấm thùm thụp vào lưng lũ bạn.
Thị đã
đỏ mặt tía tai
chạy ra khỏi nhà tắm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đỏ mặt tía tai
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm