Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đồ mã
đồ mã
dt. Quần áo vật-dụng bằng giấy, đôi khi có sườn tre để cúng người chết
: Đốt đồ mã //
(B) Vật-dụng thật, nhưng chế-tạo dối
: Mua chi thứ đồ mã!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đồ mã
dt
1. Đồ dùng làm bằng giấy để đốt đi cúng người chết
: Rằm tháng bảy âm lịch, người ta đốt nhiều đồ mã
2. Đồ không bền
: Đồ mã ấy thì dùng được bao lâu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đồ mã
d. 1. Đồ dùng làm bằng giấy, đốt đi để cúng người chết. 2. Đồ dùng chóng hỏng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
hiếp bách
hiếp bức
hiếp chế
hiếp dâm
hiếp đáp
* Tham khảo ngữ cảnh
Thảo nào ở nhà tổ thấy nhiều
đồ mã
thế.
Gần tường hoa , một đống tro tàn cao ngất , đó là
đồ mã
đốt tối hôm qua.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đồ mã
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm