Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đổ nhào
đổ nhào
tt. Rơi xuống...
:... bị đổ nhào //
(B) Mất tín nhiệm phải từ-chức
: Nội-các bị đổ nhào.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đổ nhào
đgt.
Sụp đổ hoàn toàn (thường nói về tổ chức chính quyền):
Nội các đổ
nhào.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đổ nhào
đgt
Sụp đổ hẳn
: Bão làm cho ngôi nhà đổ nhào; Kế hoạch đó đổ nhào.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đổ nhào
đg. Sụp đổ hẳn:
Nội các đổ nhào.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đổ nhớt cho nheo
đổ nợ
đổ mùi
đổ quán xiêu đình
đổ quạu
* Tham khảo ngữ cảnh
Lớp tường vừa
đổ nhào
, anh bò thoắt vào hang , xô mọi người nép qua bên.
Giá như lúc này gặp một đứa trẻ con xông vào đánh chắc Sỏi cũng
đổ nhào
ngay.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đổ nhào
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm