Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đổ oan
đổ oan
đt. Khai gian, vu cáo người
: Hắn đổ oan cho tôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đổ oan
đgt
Qui tội cho người không có tội
: Anh ấy quá hiền lành, bị đổ oan mà không biện bạch được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đổ oan
đg. Quy tội cho người không có tội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
làm tôi
làm tôi ngay, ăn mày thật
làm tôi nhà giàu hơn hầu quan lớn
làm tôi thằng hủi còn hơn chịu túi anh em
làm tội
* Tham khảo ngữ cảnh
Má biết bà Tư oan thì má nói , mắc gì đưa vàng !
Người ta đã xài tới đường
đổ oan
cho người khác để kiếm chác , không dễ gì nói chuyện đâu con.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đổ oan
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm