Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dở tay
dở tay
đt. Đưa tay lên; không đè nữa.
dở tay
trt. Mắc tay, bận việc:
Đang dở tay thì trời mưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dở tay
tt
Đương bận làm một việc gì chưa xong
: Mời bác chờ một lúc, tôi đương dở tay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dở tay
tt. Bận công việc, đang làm việc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dở tay
t. Đang bận một việc làm chưa xong.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tom
tom-bét
tom chát
tom góp
tom ngỏm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhà tôi đang
dở tay
một tý“.
Nhà tôi đang
dở tay
một tý".
Trông thấy viên đá xanh nghè giấy đặt chìm xuống nền đất trị , cô Dó cười hỏi chồng :
Đấy phải không?
Cậu Năm đang
dở tay
đốt đèn quay lại gật gật.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dở tay
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm