Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dở trò
dở trò
đt. Kiếm chuyện, làm cho ra việc không tốt đối với người khác:
Dở trò cướp-bóc; Dở trò bỉ-ổi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
mặt nhăn như bị
mặt nhẵn như cầu hàng thịt
mặt như chàm đổ
mặt như đổ chàm
mặt như đưa đám
* Tham khảo ngữ cảnh
Lần sau ông còn
dở trò
, chơi trội , tôi không… tôi không…
Nhạc cười , không muốn nói tiếp , Nguyễn Thung sợ quá , đến thở cũng không dám thở mạnh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dở trò
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm