Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
doa
doa
dt. (Chm) Dụng-cụ khoét lỗ kim-loại (
alésoir
).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
doa
đgt.
Dùng loại dao có nhiều lưỡi sắc làm cho lỗ đã khoan hoặc tiện trên kim loại rộng hơn, nhẵn hơn hoặc chính xác hơn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
doa
đgt
Dùng dao có lưỡi sắc làm cho lỗ đã khoan trong kim loại rộng thêm và nhẵn hơn
: Ông ấy là một thợ doa nổi tiếng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
doá tể
dọa
dọa dẫm
dọa già dọa non
dọa hẫm
* Tham khảo ngữ cảnh
Các em đâu , đưa cho chị cái ô
doa
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
doa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm