| đốc |
đt. Thúc, xúi, giục, dùng lời-lẽ giục người: Má đốc ba mua đồ chơi cho con; Đốc chủ đuổi // Xem sóc, cai-quản: Quản-đốc // dt. Các viên-chức cao-cấp giữ việc chỉ-huy, cai-trị: Đề-đốc, đô-đốc, giám-đốc, tổng-đốc, thống-đốc, ông đốc, bà đốc. |
| đốc |
bt. Rất, lắm, dày-dặn, hậu-đãi // Bệnh nặng. |
| đốc |
tt. Lai giống: Xoài đốc, thơm đốc. |
| đốc |
dt. Chót cán, phần cuối cái cán: Đốc dao, đốc gươm; Không chày đâm đỡ đốc dao, Không người giạm hỏi làm cao được nào (CD). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| đốc |
dt. 1. Đề đốc, nói tắt. 2. Đốc học, nói tắt. 3. Đốc tờ, nói tắt. |
| đốc |
dt. Giun tròn, thân nhỏ và dài sống ở đáy ao hồ. |
| đốc |
dt. Phần cuối cùng của cái cán: đốc dao o đốc gậy o đốc xẻng. |
| đốc |
dt. Phần trên ở gần mái ngói của tường đầu hồi nhà (kiểu hình tam giác): đốc nhà. |
| đốc |
(dock) dt. Bến tàu, kho hàng ở bến tàu, kho cảng: Xe vận tải ra đốc lấy hàng. |
| đốc |
đgt. Thúc giục làm cho nhanh: đốc nó làm mau lên. |
| đốc |
tt. (Ngô) bị thoái hoá, trên bông cờ thường có bắp nhỏ hoặc dưới bắp lại có cờ: ngô bị đốc. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| đốc |
dt Hiệu trưởng một trường (cũ): Đi dự đám tang cụ Đốc, bố một người bạn. |
| đốc |
dt Đốc-tờ nói tắt (cũ): Mời một ông đốc đến khám bệnh tại nhà. |
| đốc |
dt Đầu một vật nhọn, thường bằng kim loại: Trên đốc gươm có hai dải tết lụa tua (Sơn-tùng). |
| đốc |
dt Phần trên của tường đầu hồi một nhà ngói kiểu cũ: Trên đốc ngôi đền, người ta đắp một cái hổ phù. |
| đốc |
dt (Anh: dock) Bến cảng; Kho cảng: Hàng chứa trong đốc ở cảng Hải-phòng. |
| đốc |
đgt Thúc giục làm cho chóng: Tiên chỉ đốc lí trưởng cho mõ rao (Ng-hồng). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |