Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
độc chiếm
độc chiếm
dt. Choán lấy, giành lấy một mình
: Độc-chiếm thị-trường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
độc chiếm
đgt.
Chiếm, giành lấy riêng mình:
độc chiếm thị trường.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
độc chiếm
đgt
(H. độc: một mình; chiếm: đoạt lấy) Đoạt lấy riêng cho mình
: Đế quốc tranh giành nhau để độc chiếm thuộc địa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
độc chiếm
đt. Chiếm một mình
: Sự tập-trung tư-bản trong tay một nhóm người tự-nhiên phải đi đến lối độc-chiếm phương-cách sản-xuất hay thị-trường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
độc chiếm
đg. Chiếm lấy làm của riêng mình:
Độc chiếm thị trường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
độc có lông bụng
độc dược
độc đáo
độc đạo
độc đắc
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong khi ấy , vợ chàng vẫn hết sức chiều chuộng để cố
độc chiếm
ái tình mà kẻ khác đã cướp mất , hay đương cùng mình ngấm ngầm san sẻ.
Nàng lập tức quát lên với anh như thể anh đang đẩy nó ra để
độc chiếm
nàng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
độc chiếm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm