Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đỏi
đỏi
dt. Dây thừng buộc ghe, tàu
: Dây đỏi, hụt đỏ, cột đỏi, thả đỏi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đỏi
dt.
Dây thừng hoặc dây xích to để buộc tàu, thuyền:
đỏi tàu, buộc đỏi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đỏi
(đph) d. Dây xích sắt to, để buộc thuyền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đói ăn rau, đau uống thuốc
đói ăn rau má, chớ ăn bậy bạ mà chết
đói ăn vụng, túng làm càn
đói bạc râu, sầu bạc tóc
đói bào gan bào ruột
* Tham khảo ngữ cảnh
Trên cầu tàu lục tỉnh , anh ngồi tựa lưng vào một trụ buộc
đỏi
(xích) , tay cầm tẩu thuốc lá ; những làn khói mỏng xanh xanh từ trong tẩu thuốc lá chưa kịp bay lên đã tan mất ngay theo gió.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đỏi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm