Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đợi thời
đợi thời
đt. C/g. Trùm chăn, đợi thời-vận, đợi cơ-hội may-mắn, không ra mặt tranh-đấu
: Ngồi đợi thời, chính-sách đợi thời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đợi thời
đgt
Mong chờ một thời cơ thuận lợi
: Sau khi tốt nghiệp Đại học, anh ấy còn đợi thời để đem tài năng ra phục vụ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đợi thời
đg. Cg. Đợi thì. Mong chờ một thời cơ thuận lợi hơn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
quả-phẩm
quả-tử
quả-thị
quả-vị
quả-đầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế rồi hội tụ bề tôi cùng chí hướng , tôi gươm thiêng cho sắc , giấu tiếng chốn Lam Sơn , xem thế ,
đợi thời
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đợi thời
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm