Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đổi trắng thay đen
đổi trắng thay đen
Tráo trở, lật lọng, đảo lộn phải trái, đúng sai.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đổi trắng thay đen
a. Biến cái tốt thành cái xấu. [thuộc
đổi
]. b. tráo trở lật lọng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đỗi
đỗi
đối
đối ẩm
đối chất
* Tham khảo ngữ cảnh
Trước mặt Hồng người ấy tìm đủ mọi cớ để nói xấu quan trường , nêu ra những sự ăn tiền làm bậy ,
đổi trắng thay đen
, thuật lại , có khi bịa đặt ra , những chuyện các viên phủ huyện tra khảo , ức hiếp dân quê.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đổi trắng thay đen
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm