| đơn |
dt. X. Đan: Cao đơn huờn tán. |
| đơn |
dt. Tờ giấy kê-khai: Hoá-đơn, thực-đơn, đơn hàng, đơn thuốc // Giấy có ký tên kêu-nài hay xin-xỏ: Đầu đơn, làm đơn, nguyên-đơn, gởi đơn, đơn xin việc, viết đơn mướn. |
| đơn |
dt. (bh): Bệnh da nổi mận đỏ: Nổi đơn, phong-đơn. |
| đơn |
bt. Lẻ, chiếc, một mình: Cô-đơn, đánh đơn; Chăn đơn gối chiếc; Gió kép mưa đơn. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| đơn |
dt. Cây trồng làm cảnh, thân nhỏ nhắn, lá hình giáo hay bầu dục dài, mặt trên xanh bóng, mặt dưới hơi nâu, dài, hoa màu hồng, đỏ, ít khi trắng hay vàng, họp thành xim dày đặc ở đầu cành, ra gần như quanh năm; còn gọi là bông trang. |
| đơn |
dt. Cây có lá dùng để chữa bệnh đơn. |
| đơn |
dt. Bệnh nổi ngứa ngoài da: nổi đơn. |
| đơn |
dt. Bệnh chân voi. |
| đơn |
dt. 1. Bản yêu cầu về việc riêng, trình bày với người hoặc tổ chức có thẩm quyền giải quyết: đơn xin việc o đơn kiện. 2. Bản kê khai, ghi hàng hoá trong giao dịch: đơn đặt hàng. 3. Đơn thuốc: bốc mạch kê đơn. |
| đơn |
I. tt. 1. Có một thành phần; trái với kép, đối, song: đánh đơn o giải nhất đơn nam. 2.(Cảnh gia đình quá ít người): Nhà đơn người. I. Một, ít ỏi, lẻ loi, trái với phức, song (nhiều, hai): đơn âm o đơn bạc o đơn bản vị o đơn bào o đơn ca o đơn chất o đơn chiếc o đơn côi o đơn cử o đơn danh o đơn điệu o đơn độc o đơn giản o đơn lập o đơn nguyên o đơn nhất o đơn phương o đơn sắc o đơn sơ o đơn thuần o đơn thức, đơn thương độc mã o đơn tiết o đơn tính o đơn tử diệp o đơn vị o cô đơn o giản đơn o móc đơn o neo đơn o xà đơn. |
| đơn |
Nh. đan: cao đơn hoàn tán o linh đơn. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| đơn |
dt (thực) Loài cây họ cúc, hoa đỏ hay vàng hình ống xếp chung trên một đế thành một chùm: Trồng một cây đơn ngay trước thềm. |
| đơn |
dt (thực) Loài cây nhỏ hoa trắng, lá dài, mặt dưới có lông, mặt trên màu nâu, thường dùng để ăn gỏi: Ăn gỏi mà không tìm đâu được lá đơn. |
| đơn |
dt Bệnh nổi những vết đỏ trên da: Cháu nó ngứa ngáy vì nổi đơn khắp người. |
| đơn |
dt Giấy gửi lên cơ quan có thẩm quyền để yêu cầu một việc gì: Gửi đơn xin việc; Nộp đơn đi thi; Đưa đơn xin chuyển công tác. |
| đơn |
dt Giấy tờ giao dịch trong việc buôn bán: Đơn đặt hàng. |
| đơn |
dt Đơn thuốc nói tắt: Thầy thuốc đã kê đơn. |
| đơn |
tt 1. Chỉ có một thành phần: Xà đơn 2. Nói chăn không nhồi bông: Chăn đơn 3. ít người: Người đơn của hiếm (tng). trgt 1. (thể) Mỗi phía chỉ có một người: Đánh đơn quần vợt 2. Một mặt: Thiệt đơn thiệt kép (tng). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |
| đơn |
dt. Tờ giấy kê khai việc gì hay vật gì: Làm đơn đi thưa. // Đơn hàng, tờ giấy kê số hàng hoá bán. Đơn đặt hàng, giấy kê số hàng đặt mua. Đầu đơn, nạp đơn thưa, xin việc gì. Đầu đơn thưa kiện. Đơn thuốc. |
| đơn |
dt. Màu đỏ: Hồng đơn. |
| đơn |
tt. Một, lẻ: Chăn đơn, gối chiếc. Dù khi gió kép mưa đơn (Ng.Du) // Lá đơn. Thấu-kính đơn. áo đơn. Trận đánh đơn về quần-vợt, bóng-bàn, chỉ trận đánh một bên một người mà thôi (trái với trận đánh đôi: một bên hai người) Chăn đơn gối chiếc, ngb. chưa chồng, một mình. Mưa đơn, mưa vắng vẻ. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị |
| đơn |
d. Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, hoa đỏ hay vàng, hình ống, xếp chung trên một đế thành một chùm hình cầu. |
| đơn |
d. Loài cây nhỏ, hoa trắng, lá dài, mặt dưới có lông, mặt trên màu nâu, dùng để gói nem hay ăn gỏi. |
| đơn |
d. Giấy tư nhân giao dịch với cơ quan, yêu cầu hoặc trình bầy việc gì: Đưa đơn xin chuyển công tác. 2. Giấy tờ giao dịch trong việc buôn bán: Đơn đặt hàng. 3. "Đơn thuốc" nói tắt: Thầy thuốc xem mạch, kê đơn. |
| đơn |
d. Vết đỏ nổi trên da khắp người: Ăn trúng độc nổi đơn. |
| đơn |
(đph) d. Bệnh hủi. |
| đơn |
t. Có một, lẻ loi, ít: Chăn đơn; Người đơn của hiếm. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân |
| đơn |
Một, trái với kép: Chăn đơn, áo đơn. Văn-liệu: Dù khi gió kép mưa đơn (K). Người đơn, của hiếm, khó phần chở-che (H. Ch). |
| đơn |
Tờ giấy kê khai vật gì hay việc gì: Đơn thuốc, đơn hàng, đơn kiện. Văn-liệu: Làm đơn ái-mộ dâng liều một chương (Nh-đ-m). |
| đơn |
Một thứ bệnh da mần đỏ lên và ngứa. |
| đơn |
1. Thứ cây có lá dùng để chữa bệnh đơn. 2. Thứ cây dùng lá để ăn gỏi. 3. Thứ cây có hoa từng chùm đỏ hay vàng, thường trồng ở đình chùa. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |