Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dọn sạch
dọn sạch
đt. Vét sạch, trộm hết đồ-đạc:
Bị ăn-trộm dọn sạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dọn sạch
- đgt. 1. Làm cho sạch sẽ: Dọn sạch lối đi 2. Đánh đuổi những kẻ xấu: Dọn sạch bọn ác ôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
dọn sạch
đgt
1. Làm cho sạch sẽ
: Dọn sạch lối đi
2. Đánh đuổi những kẻ xấu
: Dọn sạch bọn ác ôn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dọn sạch
đt. Lấy đem đi hết
: Ăn trộm vào nhà, dọn sạch hết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
giải bình
giải cấu
giải cấu tương phùng
giải châu
giải chiếu gửi tã
* Tham khảo ngữ cảnh
Trên khoảnh đất trống bị
dọn sạch
quanh chi khu , bọn lính chạy tới chạy lui.
Như đống xà bần bị
dọn sạch
.
Khó khăn lắm bác sĩ mới
dọn sạch
hậu quả của hoàng tử.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dọn sạch
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm