Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đồn trại
đồn trại
dt.
Nơi quân lính đóng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đồn trại
dt
Nơi quân lính đóng
: Có những đám khói trong khu đồn trại của địch (VNgGiáp).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đồn trại
d. Chỗ quân lính đóng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đồn trung
đồn trưởng
đốn
đốn
đốn
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhạc chờ một lúc , tưởng nhiều người còn sợ , rút tấm bản đồ trải lên bàn nói :
Ta đã nắm rõ cách bố trí
đồn trại
, kho tàng , cơ quan trong phủ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đồn trại
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm