Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đồng chua nước mặn
đồng chua nước mặn
Ở vùng ven biển, ruộng đồng, đất đai xấu, khó làm ăn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đồng chua nước mặn
ng
Nói vùng ở gần bờ biển, có phèn và có muối
: Có chủ trương cải tạo miền đồng chua nước mặn để có thể cấy cày.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đồng chua nước mặn
Miền đồng bằng gần bờ biển, đất ít màu và hay bị nước mặn tràn vào. [thuộc
đồng3
].
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đồng cỏ
đồng cô
đồng cốt
đồng dạng
đồng dao
* Tham khảo ngữ cảnh
Cùng Năm Sài Gòn , năm tướng trên kia làm đại biểu cho tụi " anh chị " càng ngày càng nhiều , càng hung tợn của đất
đồng chua nước mặn
nọ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đồng chua nước mặn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm