Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đồng đều
đồng đều
trt. Đều nhau, không ai hơn ai kém
: Phân chia đồng-đều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đồng đều
tt.
Đều, ngang nhau, không chênh lệch:
Lớp học trình độ
không đồng đều.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đồng đều
tt, trgt
Một loạt như nhau
: Trình độ đồng đều; ăn mặc đồng đều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đồng đều
ph. Một loạt như nhau:
Ăn mặc đồng đều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đồng điếu
đồng điệu
đồng đỏ
đồng đổ cho cốt, cốt đổ cho đồng
đồng đội
* Tham khảo ngữ cảnh
*
* *
Nhạc đích thân tổ chức các đội nghĩa quân tiên phong , phân chia
đồng đều
các thành phần nòng cốt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đồng đều
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm