Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dòng điện
dòng điện
dt. Hơi điện chuyền đi trong dây:
Dòng điện xoay chiều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dòng điện
dt.
Dòng những điện tích chuyển động có hướng trong một vật dẫn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dòng điện
dt
Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích
: Dòng điện ba pha; Dòng điện một chiều; Dòng điện xoay chiều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dòng điện
dt. Hơi điện đi trong một vật dẫn điện.
// Dòng điện xoay chiều,
dòng điện đổi chiều và đổi cường-độ.
Dòng điện một chìu
, dòng điện mà chiều phát điện và cường-độ không đổi.
Dòng điện cao tần. Dòng ứng điện,
dòng điện phát ra trong một mạch điện mà thông-lượng cứ biến đổi mãi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dòng điện
d. Chuyển động của điện trong một vật dẫn điện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dòng điện đối lưu
dòng điện không đổi
dòng điện khởi động
dòng điện i-ông
dòng điện một chiều
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ gương mặt nham hiểm , đầy thủ đoạn của gã một loạt sự kiện chạy xẹt qua óc tôi như một
dòng điện
.
Nên phải canh hoa , thắp
dòng điện
ủ ấm để hoa nở đúng vụ , chờ người rinh về.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dòng điện
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm